打扮
giọng máy của trình duyệt
打扮 nghĩa là trang trí, mặc.
Nghĩa của 打扮
dǎban
ĐẢ BANĐộng từ, Danh từ- Trang trí
- Mặc
- Chải chuốt
- Tô điểm
- Phong cách ăn mặc
- Phong cách trang phục
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 打扮
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 打扮
Câu ví dụ với 打扮
- 他打扮得像女人一样。 Anh ấy đã đóng giả làm con gái.Tatoeba #4635781
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
打扮 nghĩa là gì?
打扮 (dǎban) nghĩa là trang trí, mặc.
打扮 đọc thế nào?
打扮 đọc là dǎban (pinyin).
Âm Hán Việt của 打扮 là gì?
Âm Hán Việt của 打扮 là "đả ban".