TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倥偬

kǒngzǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倥傯

倥偬 nghĩa là cấp bách, khẩn trương.

Nghĩa của 倥偬

kǒngzǒng

Tính từphồn thể 倥傯
  1. Cấp bách
  2. Khẩn trương
  3. Nghèo khổ
  4. Túng quẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 倥偬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

倥偬 nghĩa là gì?

倥偬 (kǒngzǒng) nghĩa là cấp bách, khẩn trương.

倥偬 đọc thế nào?

倥偬 đọc là kǒngzǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.