TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

值钱

zhíqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 值錢

Âm Hán Việt TRỊ TIỀN

值钱 nghĩa là có giá trị, đắt đỏ.

Nghĩa của 值钱

zhíqián

TRỊ TIỀNTính từ, Danh từphồn thể 值錢
  1. Có giá trị
  2. Đắt đỏ
  3. Mắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 值钱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 值钱

Câu hỏi thường gặp

值钱 nghĩa là gì?

值钱 (zhíqián) nghĩa là có giá trị, đắt đỏ.

值钱 đọc thế nào?

值钱 đọc là zhíqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 值钱 là gì?

Âm Hán Việt của 值钱 là "trị tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.