TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假仙

jiǎxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢ TIÊN

假仙 nghĩa là giả vờ, làm bộ.

Nghĩa của 假仙

jiǎxiān

GIẢ TIÊNĐộng từ
  1. Đài Loan Giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-sian])

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 假仙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

假仙 nghĩa là gì?

假仙 (jiǎxiān) nghĩa là giả vờ, làm bộ.

假仙 đọc thế nào?

假仙 đọc là jiǎxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 假仙 là gì?

Âm Hán Việt của 假仙 là "giả tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.