干事
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 幹事
干事 nghĩa là người quản lý, thư ký điều hành.
Nghĩa của 干事
gànshi
CÁN SỰDanh từphồn thể 幹事- Người quản lý
- Thư ký điều hành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 干事
Đồng nghĩa
Từ ghép có 干事
Câu hỏi thường gặp
干事 nghĩa là gì?
干事 (gànshi) nghĩa là người quản lý, thư ký điều hành.
干事 đọc thế nào?
干事 đọc là gànshi (pinyin).
Âm Hán Việt của 干事 là gì?
Âm Hán Việt của 干事 là "cán sự".