TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做人家

zuòrénjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ NHÂN GIA

做人家 nghĩa là tằn tiện, tiết kiệm.

Nghĩa của 做人家

zuòrénjiā

TỐ NHÂN GIATính từ
  1. Tằn tiện
  2. Tiết kiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做人家

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

做人家 nghĩa là gì?

做人家 (zuòrénjiā) nghĩa là tằn tiện, tiết kiệm.

做人家 đọc thế nào?

做人家 đọc là zuòrénjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 做人家 là gì?

Âm Hán Việt của 做人家 là "tố nhân gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.