TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做声

zuòshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做聲

Âm Hán Việt TỐ THANH

做声 nghĩa là nói, phát ra âm thanh.

Nghĩa của 做声

zuòshēng

TỐ THANHĐộng từphồn thể 做聲
  1. Nói
  2. Phát ra âm thanh

Thành ngữ có 做声

Câu hỏi thường gặp

做声 nghĩa là gì?

做声 (zuòshēng) nghĩa là nói, phát ra âm thanh.

做声 đọc thế nào?

做声 đọc là zuòshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 做声 là gì?

Âm Hán Việt của 做声 là "tố thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.