TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

妥

tuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỎA
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thỏa

妥 nghĩa là thích hợp, đầy đủ.

Nghĩa của 妥

tuǒ

THỎA
  1. Thích hợp
  2. Đầy đủ
  3. Sẵn sàng
  4. Ổn thỏa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妥

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 妥

Câu hỏi thường gặp

妥 nghĩa là gì?

妥 (tuǒ) nghĩa là thích hợp, đầy đủ.

妥 đọc thế nào?

妥 đọc là tuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 妥 là gì?

Âm Hán Việt của 妥 là "thỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.