妥
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thỏa
妥 nghĩa là thích hợp, đầy đủ.
Nghĩa của 妥
tuǒ
THỎA- Thích hợp
- Đầy đủ
- Sẵn sàng
- Ổn thỏa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 妥
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 妥
Câu hỏi thường gặp
妥 nghĩa là gì?
妥 (tuǒ) nghĩa là thích hợp, đầy đủ.
妥 đọc thế nào?
妥 đọc là tuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 妥 là gì?
Âm Hán Việt của 妥 là "thỏa".