TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停车

tíngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停車

Âm Hán Việt ĐÌNH XA

停车 nghĩa là dừng xe, đỗ xe.

Nghĩa của 停车

tíngchē

ĐÌNH XAĐộng từphồn thể 停車
  1. Dừng xe (dừng phương tiện)
  2. Đỗ xe
  3. máy móc Ngừng hoạt động
  4. Chết máy

Từ ghép có 停车

Câu hỏi thường gặp

停车 nghĩa là gì?

停车 (tíngchē) nghĩa là dừng xe, đỗ xe.

停车 đọc thế nào?

停车 đọc là tíngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 停车 là gì?

Âm Hán Việt của 停车 là "đình xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.