TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

督促

dūcù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỐC XÚC

督促 nghĩa là đôn đốc, thúc giục.

Nghĩa của 督促

dūcù

ĐỐC XÚCĐộng từ
  1. Đôn đốc, thúc giục
  2. Giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
  3. Thúc giục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 督促

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

督促 nghĩa là gì?

督促 (dūcù) nghĩa là đôn đốc, thúc giục.

督促 đọc thế nào?

督促 đọc là dūcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 督促 là gì?

Âm Hán Việt của 督促 là "đốc xúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.