TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兀

wù giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngột

兀 nghĩa là cắt cụt chân, vươn cao.

Nghĩa của 兀

wù

  1. Cắt cụt chân
  2. Vươn cao
  3. Sừng sững
  4. Hói

Wù

tên riêng
  1. họ Họ Wù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兀

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 兀

Câu hỏi thường gặp

兀 nghĩa là gì?

兀 (wù, wù) nghĩa là cắt cụt chân, vươn cao.

兀 đọc thế nào?

兀 đọc là wù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.