TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夫

fū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHU
Bộ thủ: 大 (đại) · bộ số 37 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: phu, phù

夫 nghĩa là chồng, đàn ông.

Nghĩa của 夫

fū

PHU
  1. Chồng
  2. Đàn ông
  3. Lao động chân tay
  4. cổ Phu dịch

fú

PHU
  1. văn cổ Này, đó
  2. Anh ta, cô ta, họ
  3. Trợ từ cảm thán cuối câu
  4. Trợ từ đầu câu, giới thiệu ý kiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夫

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 夫

Thành ngữ có 夫

  • 贩夫走卒 — Người bán rong và người khuân vác
  • 相夫教子 — Hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái
  • 独夫民贼 — Bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản quốc
  • 一夫一妻 — Một vợ một chồng
  • 一夫多妻 — Một chồng nhiều vợ
  • 万夫不当 — Mười nghìn người không địch nổi
  • 人尽可夫 — Lăng nhăng; dễ dãi
  • 有夫之妇 — Phụ nữ đã kết hôn
  • 民贼独夫 — Bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); nhà độc tài phản bội
  • 迂夫子 — Người hay chữ
  • 匹夫匹妇 — Người dân thường; dân dã

Câu hỏi thường gặp

夫 nghĩa là gì?

夫 (fū, fú) nghĩa là chồng, đàn ông.

夫 đọc thế nào?

夫 đọc là fū (pinyin).

Âm Hán Việt của 夫 là gì?

Âm Hán Việt của 夫 là "phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.