TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充公

chōnggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUNG CÔNG

充公 nghĩa là tịch thu.

Nghĩa của 充公

chōnggōng

SUNG CÔNGĐộng từ
  1. Tịch thu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 充公

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

充公 nghĩa là gì?

充公 (chōnggōng) nghĩa là tịch thu.

充公 đọc thế nào?

充公 đọc là chōnggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 充公 là gì?

Âm Hán Việt của 充公 là "sung công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.