TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征兆

zhēngzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵兆

Âm Hán Việt TRƯNG TRIỆU

征兆 nghĩa là điềm báo, dấu hiệu.

Nghĩa của 征兆

zhēngzhào

TRƯNG TRIỆUDanh từphồn thể 徵兆
  1. Điềm báo
  2. Dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra)
  3. Dấu hiệu cảnh báo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 征兆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

征兆 nghĩa là gì?

征兆 (zhēngzhào) nghĩa là điềm báo, dấu hiệu.

征兆 đọc thế nào?

征兆 đọc là zhēngzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 征兆 là gì?

Âm Hán Việt của 征兆 là "trưng triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.