TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光大

guāngdà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG ĐẠI

光大 nghĩa là rực rỡ, tráng lệ.

Nghĩa của 光大

guāngdà

QUANG ĐẠIĐộng từ, Tính từ
  1. Rực rỡ
  2. Tráng lệ
  3. Viết tắt của 中国光大银行 (Zhōngguó Guāngdà Yínháng), Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光大

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 光大

Câu hỏi thường gặp

光大 nghĩa là gì?

光大 (guāngdà) nghĩa là rực rỡ, tráng lệ.

光大 đọc thế nào?

光大 đọc là guāngdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 光大 là gì?

Âm Hán Việt của 光大 là "quang đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.