TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光复

guāngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光復

Âm Hán Việt QUANG PHỤC

光复 nghĩa là khôi phục.

Nghĩa của 光复

guāngfù

QUANG PHỤCĐộng từ, Tên riêngphồn thể 光復
  1. Khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực)
  2. Giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945

Guāngfù

QUANG PHỤCĐộng từ, Tên riêngphồn thể 光復tên riêng
  1. Thị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花莲县 (Huālián Xiàn), đông Đài Loan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 光复

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

光复 nghĩa là gì?

光复 (guāngfù, guāngfù) nghĩa là khôi phục.

光复 đọc thế nào?

光复 đọc là guāngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 光复 là gì?

Âm Hán Việt của 光复 là "quang phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.