TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兜

dōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兠

Âm Hán Việt ĐÂU
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đâu

兜 nghĩa là túi, bao.

Nghĩa của 兜

dōu

ĐÂU
  1. Túi
  2. Bao
  3. Gói lại hoặc chứa trong túi
  4. Di chuyển thành vòng
  5. Truyền bá hoặc kêu gọi
  6. Chịu trách nhiệm
  7. Tiết lộ chi tiết
  8. cũ Áo giáp chiến đấu

dōu

phồn thể 兠
  1. Biến thể cũ của 兜 (dōu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 兜

Câu hỏi thường gặp

兜 nghĩa là gì?

兜 (dōu) nghĩa là túi, bao.

兜 đọc thế nào?

兜 đọc là dōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 兜 là gì?

Âm Hán Việt của 兜 là "đâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.