兜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兠
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đâu
兜 nghĩa là túi, bao.
Nghĩa của 兜
dōu
ĐÂU- Túi
- Bao
- Gói lại hoặc chứa trong túi
- Di chuyển thành vòng
- Truyền bá hoặc kêu gọi
- Chịu trách nhiệm
- Tiết lộ chi tiết
- cũ Áo giáp chiến đấu
dōu
phồn thể 兠- Biến thể cũ của 兜 (dōu)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 兜
Câu hỏi thường gặp
兜 nghĩa là gì?
兜 (dōu) nghĩa là túi, bao.
兜 đọc thế nào?
兜 đọc là dōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 兜 là gì?
Âm Hán Việt của 兜 là "đâu".