TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出世

chūshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THẾ

出世 nghĩa là được sinh ra, ra đời.

Nghĩa của 出世

chūshì

XUẤT THẾĐộng từ
  1. Được sinh ra
  2. Ra đời
  3. Rút lui khỏi chuyện trần tục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出世

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 出世

  • 横空出世 — Xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn

Câu hỏi thường gặp

出世 nghĩa là gì?

出世 (chūshì) nghĩa là được sinh ra, ra đời.

出世 đọc thế nào?

出世 đọc là chūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出世 là gì?

Âm Hán Việt của 出世 là "xuất thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.