全球
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “toàn cầu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
全球 nghĩa là toàn thế giới, toàn cầu.
Nghĩa của 全球
quánqiú
TOÀN CẦUDanh từ- Toàn thế giới
- Toàn cầu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 全球
Đồng nghĩa
Từ ghép có 全球
Câu hỏi thường gặp
全球 nghĩa là gì?
全球 (quánqiú) nghĩa là toàn thế giới, toàn cầu.
全球 đọc thế nào?
全球 đọc là quánqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 全球 là gì?
Âm Hán Việt của 全球 là "toàn cầu".