公交车
Phồn thể: 公交車
公交车 nghĩa là Phương tiện giao thông công cộng.
Nghĩa của 公交车
gōngjiāochē
CÔNG GIAO XADanh từphồn thể 公交車- Phương tiện giao thông công cộng
- Xe buýt thành phố
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公交车
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 公交车
- 公交车在这儿停吗? Gōngjiāochē zài zhèr tíng ma?Xe buýt có dừng ở đây không vậy ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10268912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
公交车 nghĩa là gì?
公交车 (gōngjiāochē) nghĩa là Phương tiện giao thông công cộng.
公交车 đọc thế nào?
公交车 đọc là gōngjiāochē (pinyin).
Âm Hán Việt của 公交车 là gì?
Âm Hán Việt của 公交车 là "công giao xa".