TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公交车

gōngjiāochē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公交車

Âm Hán Việt CÔNG GIAO XA
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng)

公交车 nghĩa là Phương tiện giao thông công cộng.

Nghĩa của 公交车

gōngjiāochē

CÔNG GIAO XADanh từphồn thể 公交車
  1. Phương tiện giao thông công cộng
  2. Xe buýt thành phố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公交车

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 公交车

  • 公交车在这儿停吗? Gōngjiāochē zài zhèr tíng ma?Xe buýt có dừng ở đây không vậy ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10268912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

公交车 nghĩa là gì?

公交车 (gōngjiāochē) nghĩa là Phương tiện giao thông công cộng.

公交车 đọc thế nào?

公交车 đọc là gōngjiāochē (pinyin).

Âm Hán Việt của 公交车 là gì?

Âm Hán Việt của 公交车 là "công giao xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.