TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公干

gōnggàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公幹

Âm Hán Việt CÔNG CÁN

公干 nghĩa là công việc công, công vụ.

Nghĩa của 公干

gōnggàn

CÔNG CÁNĐộng từ, Danh từphồn thể 公幹
  1. Công việc công
  2. Công vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公干

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

公干 nghĩa là gì?

公干 (gōnggàn) nghĩa là công việc công, công vụ.

公干 đọc thế nào?

公干 đọc là gōnggàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 公干 là gì?

Âm Hán Việt của 公干 là "công cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.