TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公里

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gōnglǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG LÝ

公里 nghĩa là kilômét.

Nghĩa của 公里

gōnglǐ

CÔNG LÝLượng từ
  1. Kilômét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公里

Đồng nghĩa

Từ ghép có 公里

Câu ví dụ với 公里

  • 那条河长300公里。 Con sông kia dài 300 ki lô mét.Tatoeba #6451965
  • 我们跑了三公里。 Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8387376

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

公里 nghĩa là gì?

公里 (gōnglǐ) nghĩa là kilômét.

公里 đọc thế nào?

公里 đọc là gōnglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 公里 là gì?

Âm Hán Việt của 公里 là "công lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.