公里
giọng máy của trình duyệt
公里 nghĩa là kilômét.
Nghĩa của 公里
gōnglǐ
CÔNG LÝLượng từ- Kilômét
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 公里
Đồng nghĩa
Từ ghép có 公里
Câu ví dụ với 公里
- 那条河长300公里。 Con sông kia dài 300 ki lô mét.Tatoeba #6451965
- 我们跑了三公里。 Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8387376
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
公里 nghĩa là gì?
公里 (gōnglǐ) nghĩa là kilômét.
公里 đọc thế nào?
公里 đọc là gōnglǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 公里 là gì?
Âm Hán Việt của 公里 là "công lý".