关怀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關懷
关怀 nghĩa là chăm sóc, ân cần.
Nghĩa của 关怀
guānhuái
QUAN HOÀIĐộng từ, Danh từphồn thể 關懷- Chăm sóc
- Ân cần
- Thể hiện sự quan tâm
- Quan tâm đến
- Chú ý đến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关怀
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 关怀
Câu ví dụ với 关怀
- 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
关怀 nghĩa là gì?
关怀 (guānhuái) nghĩa là chăm sóc, ân cần.
关怀 đọc thế nào?
关怀 đọc là guānhuái (pinyin).
Âm Hán Việt của 关怀 là gì?
Âm Hán Việt của 关怀 là "quan hoài".