TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关怀

guānhuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關懷

Âm Hán Việt QUAN HOÀI

关怀 nghĩa là chăm sóc, ân cần.

Nghĩa của 关怀

guānhuái

QUAN HOÀIĐộng từ, Danh từphồn thể 關懷
  1. Chăm sóc
  2. Ân cần
  3. Thể hiện sự quan tâm
  4. Quan tâm đến
  5. Chú ý đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关怀

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 关怀

  • 关怀备至 — Chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể
  • 临终关怀 — Chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ

Câu ví dụ với 关怀

  • 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

关怀 nghĩa là gì?

关怀 (guānhuái) nghĩa là chăm sóc, ân cần.

关怀 đọc thế nào?

关怀 đọc là guānhuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 关怀 là gì?

Âm Hán Việt của 关怀 là "quan hoài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.