TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关涉

guānshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關涉

Âm Hán Việt QUAN THIỆP

关涉 nghĩa là liên quan.

Nghĩa của 关涉

guānshè

QUAN THIỆPĐộng từphồn thể 關涉
  1. Liên quan (đến)
  2. Liên quan
  3. Dính líu
  4. Kết nối
  5. Mối quan hệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关涉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

关涉 nghĩa là gì?

关涉 (guānshè) nghĩa là liên quan.

关涉 đọc thế nào?

关涉 đọc là guānshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 关涉 là gì?

Âm Hán Việt của 关涉 là "quan thiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.