TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵器

bīngqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BINH KHÍ

兵器 nghĩa là vũ khí, hỏa khí.

Nghĩa của 兵器

bīngqì

BINH KHÍDanh từ
  1. Vũ khí
  2. Hỏa khí
  3. Vũ trang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兵器

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

兵器 nghĩa là gì?

兵器 (bīngqì) nghĩa là vũ khí, hỏa khí.

兵器 đọc thế nào?

兵器 đọc là bīngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 兵器 là gì?

Âm Hán Việt của 兵器 là "binh khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.