具备
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 具備
具备 nghĩa là có, sở hữu.
Nghĩa của 具备
jùbèi
CỤ BỊĐộng từphồn thể 具備- Có
- Sở hữu
- Trang bị
- Khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 具备
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
具备 nghĩa là gì?
具备 (jùbèi) nghĩa là có, sở hữu.
具备 đọc thế nào?
具备 đọc là jùbèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 具备 là gì?
Âm Hán Việt của 具备 là "cụ bị".