TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

具备

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jùbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 具備

Âm Hán Việt CỤ BỊ

具备 nghĩa là có, sở hữu.

Nghĩa của 具备

jùbèi

CỤ BỊĐộng từphồn thể 具備
  1. Có
  2. Sở hữu
  3. Trang bị
  4. Khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 具备

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

具备 nghĩa là gì?

具备 (jùbèi) nghĩa là có, sở hữu.

具备 đọc thế nào?

具备 đọc là jùbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 具备 là gì?

Âm Hán Việt của 具备 là "cụ bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.