兼任
giọng máy của trình duyệt
兼任 nghĩa là Làm nhiều công việc cùng lúc.
Nghĩa của 兼任
jiānrèn
KIÊM NHIỆMĐộng từ, Danh từ- Làm nhiều công việc cùng lúc
- Chức vụ kiêm nhiệm
- Làm việc bán thời gian
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兼任
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
兼任 nghĩa là gì?
兼任 (jiānrèn) nghĩa là Làm nhiều công việc cùng lúc.
兼任 đọc thế nào?
兼任 đọc là jiānrèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 兼任 là gì?
Âm Hán Việt của 兼任 là "kiêm nhiệm".