TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兽

shòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獸

Âm Hán Việt THÚ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thú” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱𬎿𠮛 Mọi âm Hán Việt của chữ: thú

兽 nghĩa là quái thú, động vật, thú vật.

Nghĩa của 兽

shòu

THÚphồn thể 獸
  1. Quái thú
  2. Động vật; thú vật
  3. Thú tính
  4. Như thú

Từ ghép có 兽

Thành ngữ có 兽

  • 洪水猛兽 — Lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú
  • 飞禽走兽 — Chim chóc và muông thú
  • 作鸟兽散 — Chạy tán loạn như chim thú
  • 困兽犹斗 — Mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu
  • 人面兽心 — Mặt người, tim thú
  • 衣冠禽兽 — Động vật mặc quần áo
  • 鸟兽散 — Tan tác như chim muông
  • 一逞兽欲 — Buông thả dục vọng thú tính của mình
  • 如鸟兽散 — Chạy tán loạn như chim thú
  • 率兽食人 — Dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân
  • 珍禽奇兽 — Động vật và chim quý hiếm
  • 虎狮兽 — Tigon hoặc tiglon, loài lai giữa hổ đực và sư tử cái

Câu hỏi thường gặp

兽 nghĩa là gì?

兽 (shòu) nghĩa là quái thú, động vật, thú vật.

兽 đọc thế nào?

兽 đọc là shòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 兽 là gì?

Âm Hán Việt của 兽 là "thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.