TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

底细

dǐxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 底細

Âm Hán Việt ĐỂ TẾ

底细 nghĩa là thông tin nội bộ.

Nghĩa của 底细

dǐxì

ĐỂ TẾDanh từphồn thể 底細
  1. Thông tin nội bộ
  2. Tường tận của sự việc
  3. Tình hình ra sao
  4. Chuyện gì đang xảy ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 底细

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

底细 nghĩa là gì?

底细 (dǐxì) nghĩa là thông tin nội bộ.

底细 đọc thế nào?

底细 đọc là dǐxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 底细 là gì?

Âm Hán Việt của 底细 là "để tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.