TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激动

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jīdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 激動

Âm Hán Việt KÍCH ĐỘNG

激动 nghĩa là xúc động, khuấy động.

Nghĩa của 激动

jīdòng

KÍCH ĐỘNGĐộng từ, Tính từphồn thể 激動
  1. Xúc động
  2. Khuấy động
  3. Phấn khích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 激动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

激动 nghĩa là gì?

激动 (jīdòng) nghĩa là xúc động, khuấy động.

激动 đọc thế nào?

激动 đọc là jīdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 激动 là gì?

Âm Hán Việt của 激动 là "kích động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.