TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

荡

dàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕩, 盪

Âm Hán Việt ĐÃNG
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đãng, đảng, thang

荡 nghĩa là rửa, lãng phí.

Nghĩa của 荡

dàng

ĐÃNGphồn thể 蕩
  1. Rửa
  2. Lãng phí
  3. Quét sạch
  4. Di chuyển
  5. Lắc lư
  6. Phóng đãng
  7. Ao

tàng

ĐÃNGphồn thể 盪
  1. Biến thể của 烫 (tàng)
  2. Biến thể của 趟 (tàng)

dàng

ĐÃNGphồn thể 盪
  1. Biến thể của 荡 (dàng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 荡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 荡

Thành ngữ có 荡

Câu hỏi thường gặp

荡 nghĩa là gì?

荡 (dàng, tàng) nghĩa là rửa, lãng phí.

荡 đọc thế nào?

荡 đọc là dàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 荡 là gì?

Âm Hán Việt của 荡 là "đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.