TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲龄

chōnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖齡

Âm Hán Việt XUNG LINH

冲龄 nghĩa là thời thơ ấu.

Nghĩa của 冲龄

chōnglíng

XUNG LINHDanh từphồn thể 沖齡
  1. Thời thơ ấu (thường dùng khi nói về hoàng đế)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冲龄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冲龄 nghĩa là gì?

冲龄 (chōnglíng) nghĩa là thời thơ ấu.

冲龄 đọc thế nào?

冲龄 đọc là chōnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲龄 là gì?

Âm Hán Việt của 冲龄 là "xung linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.