TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

决绝

juéjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 決絕

Âm Hán Việt QUYẾT TUYỆT

决绝 nghĩa là Cắt đứt mọi quan hệ với ai đó.

Nghĩa của 决绝

juéjué

QUYẾT TUYỆTĐộng từ, Tính từphồn thể 決絕
  1. Cắt đứt mọi quan hệ với ai đó
  2. Quyết tâm
  3. Dứt khoát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 决绝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

决绝 nghĩa là gì?

决绝 (juéjué) nghĩa là Cắt đứt mọi quan hệ với ai đó.

决绝 đọc thế nào?

决绝 đọc là juéjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 决绝 là gì?

Âm Hán Việt của 决绝 là "quyết tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.