TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷门

lěngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冷門

Âm Hán Việt LÃNH MÔN

冷门 nghĩa là Một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.).

Nghĩa của 冷门

lěngmén

LÃNH MÔNTính từ, Danh từphồn thể 冷門
  1. Một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.)
  2. nghĩa bóng Một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷门

Trái nghĩa

Từ ghép có 冷门

Câu hỏi thường gặp

冷门 nghĩa là gì?

冷门 (lěngmén) nghĩa là Một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.).

冷门 đọc thế nào?

冷门 đọc là lěngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷门 là gì?

Âm Hán Việt của 冷门 là "lãnh môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.