准时
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 準時
准时 nghĩa là đúng giờ, đúng lịch trình.
Nghĩa của 准时
zhǔnshí
CHUẨN THỜITính từ, Phó từphồn thể 準時- Đúng giờ
- Đúng lịch trình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 准时
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 准时
- 与她的妹妹相比,她不是很准时。 Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
准时 nghĩa là gì?
准时 (zhǔnshí) nghĩa là đúng giờ, đúng lịch trình.
准时 đọc thế nào?
准时 đọc là zhǔnshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 准时 là gì?
Âm Hán Việt của 准时 là "chuẩn thời".