早晨
HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
早晨 nghĩa là buổi sáng sớm.
Nghĩa của 早晨
zǎochén
TẢO THẦNDanh từ, Thán từ- Buổi sáng sớm
- Cũng đọc zǎochen
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早晨
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 早晨
- 今天早晨被头给疼醒了。 Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518643
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
早晨 nghĩa là gì?
早晨 (zǎochén) nghĩa là buổi sáng sớm.
早晨 đọc thế nào?
早晨 đọc là zǎochén (pinyin).
Âm Hán Việt của 早晨 là gì?
Âm Hán Việt của 早晨 là "tảo thần".