TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

减弱

jiǎnruò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 減弱

Âm Hán Việt GIẢM NHƯỢC

减弱 nghĩa là làm suy yếu, giảm bớt.

Nghĩa của 减弱

jiǎnruò

GIẢM NHƯỢCĐộng từphồn thể 減弱
  1. Làm suy yếu; giảm bớt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 减弱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

减弱 nghĩa là gì?

减弱 (jiǎnruò) nghĩa là làm suy yếu, giảm bớt.

减弱 đọc thế nào?

减弱 đọc là jiǎnruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 减弱 là gì?

Âm Hán Việt của 减弱 là "giảm nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.