凑合
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 湊合
凑合 nghĩa là tập hợp.
Nghĩa của 凑合
còuhe
THẤU HỢPTính từ, Động từphồn thể 湊合- Tập hợp
- Chịu đựng trong tình huống xấu
- Cố gắng xoay xở
- Ứng biến
- Tạm được
- Không quá tệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凑合
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
凑合 nghĩa là gì?
凑合 (còuhe) nghĩa là tập hợp.
凑合 đọc thế nào?
凑合 đọc là còuhe (pinyin).
Âm Hán Việt của 凑合 là gì?
Âm Hán Việt của 凑合 là "thấu hợp".