TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凑合

còuhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 湊合

Âm Hán Việt THẤU HỢP

凑合 nghĩa là tập hợp.

Nghĩa của 凑合

còuhe

THẤU HỢPTính từ, Động từphồn thể 湊合
  1. Tập hợp
  2. Chịu đựng trong tình huống xấu
  3. Cố gắng xoay xở
  4. Ứng biến
  5. Tạm được
  6. Không quá tệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凑合

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

凑合 nghĩa là gì?

凑合 (còuhe) nghĩa là tập hợp.

凑合 đọc thế nào?

凑合 đọc là còuhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 凑合 là gì?

Âm Hán Việt của 凑合 là "thấu hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.