TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凛冽

lǐnliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 凜冽

Âm Hán Việt LẪM LIỆT

凛冽 nghĩa là Lạnh cắt da cắt thịt.

Nghĩa của 凛冽

lǐnliè

LẪM LIỆTTính từphồn thể 凜冽
  1. Lạnh cắt da cắt thịt

Từ ghép có 凛冽

Câu hỏi thường gặp

凛冽 nghĩa là gì?

凛冽 (lǐnliè) nghĩa là Lạnh cắt da cắt thịt.

凛冽 đọc thế nào?

凛冽 đọc là lǐnliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 凛冽 là gì?

Âm Hán Việt của 凛冽 là "lẫm liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.