TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凝

níng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯNG
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngưng

凝 nghĩa là đông lại, tập trung chú ý.

Nghĩa của 凝

níng

NGƯNG
  1. Đông lại
  2. Tập trung chú ý
  3. Nhìn chằm chằm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凝

Đồng nghĩa

Từ ghép có 凝

Thành ngữ có 凝

Câu hỏi thường gặp

凝 nghĩa là gì?

凝 (níng) nghĩa là đông lại, tập trung chú ý.

凝 đọc thế nào?

凝 đọc là níng (pinyin).

Âm Hán Việt của 凝 là gì?

Âm Hán Việt của 凝 là "ngưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.