TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

界限

jièxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI HẠN

界限 nghĩa là ranh giới.

Nghĩa của 界限

jièxiàn

GIỚI HẠNDanh từ
  1. Ranh giới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 界限

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

界限 nghĩa là gì?

界限 (jièxiàn) nghĩa là ranh giới.

界限 đọc thế nào?

界限 đọc là jièxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 界限 là gì?

Âm Hán Việt của 界限 là "giới hạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.