TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

列举

lièjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 列舉

Âm Hán Việt LIỆT CỬ

列举 nghĩa là danh sách, liệt kê.

Nghĩa của 列举

lièjǔ

LIỆT CỬĐộng từphồn thể 列舉
  1. Danh sách
  2. Liệt kê
  3. Liệt ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 列举

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

列举 nghĩa là gì?

列举 (lièjǔ) nghĩa là danh sách, liệt kê.

列举 đọc thế nào?

列举 đọc là lièjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 列举 là gì?

Âm Hán Việt của 列举 là "liệt cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.