刚刚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 剛剛
刚刚 nghĩa là mới đây, ngay vừa rồi.
Nghĩa của 刚刚
gānggang
CƯƠNG CƯƠNGphồn thể 剛剛- Mới đây
- Ngay vừa rồi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 刚刚
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 刚刚
- 玛丽刚刚回家。 Mǎlì gānggang huíjiā.Maria vừa trở về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
刚刚 nghĩa là gì?
刚刚 (gānggang) nghĩa là mới đây, ngay vừa rồi.
刚刚 đọc thế nào?
刚刚 đọc là gānggang (pinyin).
Âm Hán Việt của 刚刚 là gì?
Âm Hán Việt của 刚刚 là "cương cương".