TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

创始

chuàngshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 創始

Âm Hán Việt SÁNG THỦY

创始 nghĩa là khởi xướng, sáng lập.

Nghĩa của 创始

chuàngshǐ

SÁNG THỦYĐộng từphồn thể 創始
  1. Khởi xướng; sáng lập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 创始

Đồng nghĩa

Từ ghép có 创始

Câu hỏi thường gặp

创始 nghĩa là gì?

创始 (chuàngshǐ) nghĩa là khởi xướng, sáng lập.

创始 đọc thế nào?

创始 đọc là chuàngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 创始 là gì?

Âm Hán Việt của 创始 là "sáng thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.