各处
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 各處
各处 nghĩa là mọi nơi.
Nghĩa của 各处
gèchù
CÁC XỨDanh từ, Phó từphồn thể 各處- Mọi nơi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各处
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
各处 nghĩa là gì?
各处 (gèchù) nghĩa là mọi nơi.
各处 đọc thế nào?
各处 đọc là gèchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 各处 là gì?
Âm Hán Việt của 各处 là "các xứ".