TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各处

gèchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各處

Âm Hán Việt CÁC XỨ

各处 nghĩa là mọi nơi.

Nghĩa của 各处

gèchù

CÁC XỨDanh từ, Phó từphồn thể 各處
  1. Mọi nơi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各处

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

各处 nghĩa là gì?

各处 (gèchù) nghĩa là mọi nơi.

各处 đọc thế nào?

各处 đọc là gèchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 各处 là gì?

Âm Hán Việt của 各处 là "các xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.