TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到手

dàoshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁO THỦ

到手 nghĩa là sở hữu, nắm bắt được.

Nghĩa của 到手

dàoshǒu

ĐÁO THỦĐộng từ
  1. Sở hữu
  2. Nắm bắt được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 到手

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 到手

Câu hỏi thường gặp

到手 nghĩa là gì?

到手 (dàoshǒu) nghĩa là sở hữu, nắm bắt được.

到手 đọc thế nào?

到手 đọc là dàoshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 到手 là gì?

Âm Hán Việt của 到手 là "đáo thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.