到达
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 到達
到达 nghĩa là đạt đến, đến nơi.
Nghĩa của 到达
dàodá
ĐÁO ĐẠTĐộng từphồn thể 到達- Đạt đến; đến nơi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 到达
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 到达
- 我们什么时候到达? Wǒmen shénme shíhou dàodá?Chúng tôi đến khi nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348117
- 他们的损失到达了一百万日圆。 Họ lỗ mất tận 1 triệu yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794022
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
到达 nghĩa là gì?
到达 (dàodá) nghĩa là đạt đến, đến nơi.
到达 đọc thế nào?
到达 đọc là dàodá (pinyin).
Âm Hán Việt của 到达 là gì?
Âm Hán Việt của 到达 là "đáo đạt".