TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遏止

èzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁT CHỈ

遏止 nghĩa là giữ lại, ngăn chặn.

Nghĩa của 遏止

èzhǐ

ÁT CHỈĐộng từ
  1. Giữ lại
  2. Ngăn chặn (tức là ngăn đà tiến của ai đó)
  3. Chống lại
  4. Đặc biệt với ý phủ định, không thể cưỡng lại, không thể ngăn chặn, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遏止

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遏止 nghĩa là gì?

遏止 (èzhǐ) nghĩa là giữ lại, ngăn chặn.

遏止 đọc thế nào?

遏止 đọc là èzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 遏止 là gì?

Âm Hán Việt của 遏止 là "át chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.