TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遏制

èzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁT CHẾ

遏制 nghĩa là ngăn chặn, kiềm chế.

Nghĩa của 遏制

èzhì

ÁT CHẾĐộng từ
  1. Ngăn chặn
  2. Kiềm chế
  3. Giữ lại
  4. Giữ trong giới hạn
  5. Hạn chế
  6. Kiềm lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遏制

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遏制 nghĩa là gì?

遏制 (èzhì) nghĩa là ngăn chặn, kiềm chế.

遏制 đọc thế nào?

遏制 đọc là èzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 遏制 là gì?

Âm Hán Việt của 遏制 là "át chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.