TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

制订

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhìdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 制訂

Âm Hán Việt CHẾ ĐÍNH

制订 nghĩa là xây dựng, đề ra.

Nghĩa của 制订

zhìdìng

CHẾ ĐÍNHĐộng từphồn thể 制訂
  1. Xây dựng
  2. Đề ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 制订

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

制订 nghĩa là gì?

制订 (zhìdìng) nghĩa là xây dựng, đề ra.

制订 đọc thế nào?

制订 đọc là zhìdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 制订 là gì?

Âm Hán Việt của 制订 là "chế đính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.